Difference between revisions 6221295 and 6221301 on srwiki

Bạc Liêu 	Bạc Liêu 	175,38 	188.863 	1077 	2010 	3
Bảo Lộc 	Lâm Đồng 	232,56 	153.362 	659 	2010 	3
Bắc Giang 	Bắc Giang 	32,21 	126.810 	3937 	2005 	3
Bắc Ninh 	Bắc Ninh 	80,28 	153.250 	1909 	2006 	3
Biên Hòa 	Đồng Nai 	264,07 	784.398 	2970 	1977 	2
Bến Tre 	Bến Tre 	67,48 	143.312 	2124 	2009 	3
Buôn Ma Thuột 	Đăk Lăk 	370 	340.000 	919 	1995 	1
Cà Mau 	Cà Mau 	250,3 	204.895 	819 	1999 	2
Cao Lãnh 	Đồng Tháp 	107,195 	149.837 	1398 	2007 	3
Cam Ranh 	Khánh Hòa 	325,011 	128.358 	395 	2010 	3
Đà Lạt 	Lâm Đồng 	393,29 	256.393 	652 	1920 	1
Điện Biên Phủ 	Điện Biên 	64,27 	76.000 	1189 	2003 	3
Đông Hà 	Quảng Trị 	73,06 	93.756 	1283 	2009 	3
Đồng Hới 	Quảng Bình 	155,54 	103.988 	669 	2004 	3
Hà Giang 	Hà Giang 	135,31 	71.689 	530 	2010 	3
Hà Tĩnh 	Hà Tĩnh 	56,19 	117.546 	2092 	2007 	3
Hạ Long 	Quảng Ninh 	208,7 	203.731 	976 	1994 	2
Hải Dương 	Hải Dương 	71,39 	187.405 	2625 	1997 	2
Hòa Bình 	Hòa Bình 	148,2 	93.409 	630 	2006 	3
Hội An 	Quảng Nam 	61,47 	121.716 	1980 	2008 	3
Huế 	Thừa Thiên-Huế 	70,99 	339.822 	4786 	1945 	1
Hưng Yên 	Hưng Yên 	46,8 	121.486 	2596 	2009 	3
Kon Tum 	Kon Tum 	432,98 	137.662 	318 	2009 	3
Lạng Sơn 	Lạng Sơn 	79 	148.000 	1873 	2002 	3
Lào Cai 	Lào Cai 	221,5 	94.308 	426 	2004 	3
Long Xuyên 	An Giang 	106, 87 	320.183 	2996 	1999 	2
Móng Cái 	Quảng Ninh 	516,6 	80.000 	155 	2008 	3
Mỹ Tho 	Tiền Giang 	81,54 	204.412 	2507 	1928 	2
Nam Định 	Nam Định 	46,4 	241.100 	5196 	1921 	2
Ninh Bình 	Ninh Bình 	48,36 	130.517 	2699 	2007 	3
Nha Trang 	Khánh Hòa 	251 	361.454 	1440 	1977 	1
Phan Rang-Tháp Chàm 	Ninh Thuận 	79,37 	162.941 	2053 	2007 	3
Phan Thiết 	Bình Thuận 	206 	209.473 	1017 	1999 	2
Phủ Lý 	Hà Nam 	34,27 	121.350 	3541 	2008 	3
Pleiku 	Gia Lai 	260,61 	233.990 	898 	1999 	2
Quảng Ngãi 	Quảng Ngãi 	37,12 	134.400 	3621 	2005 	3
Quy Nhơn 	Bình Định 	285 	311.000 	1091 	1986 	1
Rạch Giá 	Kiên Giang 	97,754 	250.660 	2564 	2005 	3
Sóc Trăng 	Sóc Trăng 	76,15 	173.922 	2284 	2007 	3
Sơn La 	Sơn La 	324,93 	107.282 	330 	2008 	3
Tam Kỳ 	Quảng Nam 	92,63 	123.662 	1335 	2006 	3
Tân An 	Long An 	81,79 	166.419 	2035 	2009 	3
Thái Bình 	Thái Bình 	67,69 	186.000 	2748 	2004 	3
Thái Nguyên 	Thái Nguyên 	189,70 	330.000 	1740 	1962 	1
Thanh Hóa 	Thanh Hóa 	58,57 	197.551 	3373 	1994 	2
Trà Vinh 	Trà Vinh 	68,03 	131.360 	1931 	2010 	3
Tuy Hòa 	Phú Yên 	106,82 	177.944 	1666 	2005 	3
Tuyên Quang 	Tuyên Quang 	119,17 	110.119 	924 	2010 	3
Vị Thanh 	Hậu Giang 	118,65 	72.328 	610 	2010 	3
Việt Trì 	Phú Thọ 	110,99 	176.349 	1589 	1962 	2
Vinh 	Nghệ An 	104,98 	282.981 	2696 	1927 	1
Vĩnh Long 	Vĩnh Long 	48,01 	147.039 	3063 	2009 	3
Vĩnh Yên 	Vĩnh Phúc 	50,80 	122.568 	2413 	2006 	3
Vũng Tàu 	Bà Rịa-Vũng Tàu 	149,65 	278.188 	1859 	1991 	2xxxx'''Bạc Liêu'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Bạc Liêu|покрајина=Bạc Liêu|површина=175,38|2009=188.863 | густина = 1077}yyyy

xxxx'''Bảo Lộc'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Bảo Lộc|покрајина=Lâm Đồng|површина=232,56|2009=153.362 | густина = 659}yyyy

xxxx'''Bắc Giang'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Bắc Giang|покрајина=Bắc Giang|површина=32,21|2009=126.810 | густина = 3937}yyyy

xxxx'''Bắc Ninh'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Bắc Ninh|покрајина=Bắc Ninh|површина=80,28|2009=153.250 | густина = 1909}yyyy

xxxx'''Biên Hòa'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Biên Hòa|покрајина=Đồng Nai|површина=264,07|2009=784.398 | густина = 2970}yyyy

xxxx'''Bến Tre'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Bến Tre|покрајина=Bến Tre|површина=67,48|2009=143.312 | густина = 2124}yyyy

xxxx'''Buôn Ma Thuột'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Buôn Ma Thuột|покрајина=Đăk Lăk|површина=370|2009=340.000 | густина = 919}yyyy

xxxx'''Cà Mau'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Cà Mau|покрајина=Cà Mau|површина=250,3|2009=204.895 | густина = 819}yyyy

xxxx'''Cao Lãnh'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Cao Lãnh|покрајина=Đồng Tháp|површина=107,195|2009=149.837 | густина = 1398}yyyy

xxxx'''Cam Ranh'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Cam Ranh|покрајина=Khánh Hòa|површина=325,011|2009=128.358 | густина = 395}yyyy

xxxx'''Đà Lạt'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Đà Lạt|покрајина=Lâm Đồng|површина=393,29|2009=256.393 | густина = 652}yyyy

xxxx'''Điện Biên Phủ'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Điện Biên Phủ|покрајина=Điện Biên|површина=64,27|2009=76.000 | густина = 1189}yyyy

xxxx'''Đông Hà'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Đông Hà|покрајина=Quảng Trị|површина=73,06|2009=93.756 | густина = 1283}yyyy

xxxx'''Đồng Hới'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Đồng Hới|покрајина=Quảng Bình|површина=155,54|2009=103.988 | густина = 669}yyyy

xxxx'''Hà Giang'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Hà Giang|покрајина=Hà Giang|површина=135,31|2009=71.689 | густина = 530}yyyy

xxxx'''Hà Tĩnh'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Hà Tĩnh|покрајина=Hà Tĩnh|површина=56,19|2009=117.546 | густина = 2092}yyyy

xxxx'''Hạ Long'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Hạ Long|покрајина=Quảng Ninh|површина=208,7|2009=203.731 | густина = 976}yyyy

xxxx'''Hải Dương'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Hải Dương|покрајина=Hải Dương|површина=71,39|2009=187.405 | густина = 2625}yyyy

xxxx'''Hòa Bình'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Hòa Bình|покрајина=Hòa Bình|површина=148,2|2009=93.409 | густина = 630}yyyy

xxxx'''Hội An'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Hội An|покрајина=Quảng Nam|површина=61,47|2009=121.716 | густина = 1980}yyyy

xxxx'''Huế'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Huế|покрајина=Thừa Thiên-Huế|површина=70,99|2009=339.822 | густина = 4786}yyyy

xxxx'''Hưng Yên'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Hưng Yên|покрајина=Hưng Yên|површина=46,8|2009=121.486 | густина = 2596}yyyy

xxxx'''Kon Tum'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Kon Tum|покрајина=Kon Tum|површина=432,98|2009=137.662 | густина = 318}yyyy

xxxx'''Lạng Sơn'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Lạng Sơn|покрајина=Lạng Sơn|површина=79|2009=148.000 | густина = 1873}yyyy

xxxx'''Lào Cai'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Lào Cai|покрајина=Lào Cai|површина=221,5|2009=94.308 | густина = 426}yyyy

xxxx'''Long Xuyên'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Long Xuyên|покрајина=An Giang|површина=106, 87|2009=320.183 | густина = 2996}yyyy

xxxx'''Móng Cái'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Móng Cái|покрајина=Quảng Ninh|површина=516,6|2009=80.000 | густина = 155}yyyy

xxxx'''Mỹ Tho'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Mỹ Tho|покрајина=Tiền Giang|површина=81,54|2009=204.412 | густина = 2507}yyyy

xxxx'''Nam Định'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Nam Định|покрајина=Nam Định|површина=46,4|2009=241.100 | густина = 5196}yyyy

xxxx'''Ninh Bình'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Ninh Bình|покрајина=Ninh Bình|површина=48,36|2009=130.517 | густина = 2699}yyyy

xxxx'''Nha Trang'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Nha Trang|покрајина=Khánh Hòa|површина=251|2009=361.454 | густина = 1440}yyyy

xxxx'''Phan Rang-Tháp Chàm'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Phan Rang-Tháp Chàm|покрајина=Ninh Thuận|површина=79,37|2009=162.941 | густина = 2053}yyyy

xxxx'''Phan Thiết'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Phan Thiết|покрајина=Bình Thuận|површина=206|2009=209.473 | густина = 1017}yyyy

xxxx'''Phủ Lý'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Phủ Lý|покрајина=Hà Nam|површина=34,27|2009=121.350 | густина = 3541}yyyy

xxxx'''Pleiku'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Pleiku|покрајина=Gia Lai|површина=260,61|2009=233.990 | густина = 898}yyyy

xxxx'''Quảng Ngãi'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Quảng Ngãi|покрајина=Quảng Ngãi|површина=37,12|2009=134.400 | густина = 3621}yyyy

xxxx'''Quy Nhơn'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Quy Nhơn|покрајина=Bình Định|површина=285|2009=311.000 | густина = 1091}yyyy

xxxx'''Rạch Giá'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Rạch Giá|покрајина=Kiên Giang|површина=97,754|2009=250.660 | густина = 2564}yyyy

xxxx'''Sóc Trăng'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Sóc Trăng|покрајина=Sóc Trăng|површина=76,15|2009=173.922 | густина = 2284}yyyy

xxxx'''Sơn La'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Sơn La|покрајина=Sơn La|површина=324,93|2009=107.282 | густина = 330}yyyy

xxxx'''Tam Kỳ'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Tam Kỳ|покрајина=Quảng Nam|површина=92,63|2009=123.662 | густина = 1335}yyyy

xxxx'''Tân An'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Tân An|покрајина=Long An|површина=81,79|2009=166.419 | густина = 2035}yyyy

xxxx'''Thái Bình'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Thái Bình|покрајина=Thái Bình|површина=67,69|2009=186.000 | густина = 2748}yyyy

xxxx'''Thái Nguyên'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Thái Nguyên|покрајина=Thái Nguyên|површина=189,70|2009=330.000 | густина = 1740}yyyy

xxxx'''Thanh Hóa'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Thanh Hóa|покрајина=Thanh Hóa|површина=58,57|2009=197.551 | густина = 3373}yyyy

xxxx'''Trà Vinh'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Trà Vinh|покрајина=Trà Vinh|површина=68,03|2009=131.360 | густина = 1931}yyyy

xxxx'''Tuy Hòa'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Tuy Hòa|покрајина=Phú Yên|површина=106,82|2009=177.944 | густина = 1666}yyyy

xxxx'''Tuyên Quang'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Tuyên Quang|покрајина=Tuyên Quang|површина=119,17|2009=110.119 | густина = 924}yyyy

xxxx'''Vị Thanh'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Vị Thanh|покрајина=Hậu Giang|површина=118,65|2009=72.328 | густина = 610}yyyy

xxxx'''Việt Trì'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Việt Trì|покрајина=Phú Thọ|површина=110,99|2009=176.349 | густина = 1589}yyyy

xxxx'''Vinh'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Vinh|покрајина=Nghệ An|површина=104,98|2009=282.981 | густина = 2696}yyyy

xxxx'''Vĩnh Long'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Vĩnh Long|покрајина=Vĩnh Long|површина=48,01|2009=147.039 | густина = 3063}yyyy

xxxx'''Vĩnh Yên'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Vĩnh Yên|покрајина=Vĩnh Phúc|површина=50,80|2009=122.568 | густина = 2413}yyyy

xxxx'''Vũng Tàu'''{{subst:User:Autobot/sandbox|име=Vũng Tàu|покрајина=Bà Rịa-Vũng Tàu|површина=149,65|2009=278.188 | густина = 1859}yyyy

Yên Bái 	Yên Bái 	108,155 	95.892 	887 	2002 	3