Difference between revisions 22401090 and 23308386 on viwiki

{{chất lượng dịch}}
{{Infobox musical artist 
| Name = Elaine Paige
| Img = Elaine Paige Annie Skates.jpg
| Img_capt = Elaine Paige
| Img_size = 180px
| Landscape = 
| Background = solo_singer
(contracted; show full)

Paige là người bảo trợ của một số tổ chức từ thiện. Cô hỗ trợ cho Breast Cancer Care và The Lupus Trust,<ref name="metro"/> sau khi cô được xác định bị Lở năm 1989.<ref>Burne, Jerome. Living with lupus. ''The Times'', ngày 7 tháng 6 năm 2004. Lấy lại ngày 6 tháng 1 năm 2008.</ref> Paige cũng tham gia tổ chức The Children's Trust trong 15 năm, cũng như chọn một trong những tổ chức từ thiện khác đ
 hộ trợ mỗi năm, ví dụ như tổ chức [[Phong trào Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ quốc tế|Chữ thập đỏ]].<ref name="metro"/> Cô đồng thời cũng hỗ trợ tổ chức [[Everychild]], vì họ cô đã có một chuyến thi công khai tới [[Peru]] vào tháng 2 năm 2003.<ref>[http://www.everychild.org.uk/content/elainepaige Elaine Paige]. everychild.org.uk. Lấy lại ngày 10 tháng 1 năm 2008.</ref>

== Quan điểm về sân khấu ==

(contracted; show full)|-
| 1978–1980
| ''[[Evita (musical)|Evita]]''
| [[Evita|Eva Perón]]
| [[Sân khấu Prince Edward]]
|
*1978: [[Giải Laurence Olivier]] cho vai diễn của năm trong lĩnh vực nhạc kịch với ''Evita''<ref name="olivier1978"/>



*1978: [[Society of Sân khấu West End]] cho nữ diễn viên nhạc kịch xuất sắc nhất trong vở ''Evita''


*1978: [[Giải Variety Club]] for Showbusiness Personality of the Year
|-
| 1981–1982
| ''[[Cats (musical)|Cats]]''
| [[Grizabella]]
| Sân khấu New London
|
|-
| 1983–1984
| ''[[Abbacadabra]]''
| Miss Williams/Carabosse
| [[Sân khấu Lyrice, Hammersmith]]
|
*1984: Giải [[Rear of the Year]]
|-
| 1986–1987
| ''[[Chess]]''
| Florence Vassy
| Sân khấu Prince Edward
|
*1986: Giải Variety Club for Recording Artiste of the Year


*1986: Đề cử giải Laurence Olivier for diễn xuất xuất sắc của năm cho một nữ diễn viên nhạc kịch trong ''Chess''<ref name="olivier1986"/>


*1987: Head of the Year Award
|-
| 1989–1990
| ''[[Anything Goes]]''
| Reno Sweeney
| Sân khấu Prince Edward
|
*1989: Đề cử giải Laurence Olivier for diễn xuất xuất sắc của năm cho một nữ diễn viên nhạc kịch trong ''Anything Goes''<ref name="olivier1989"/>
|-
| 1993–1994
| ''[[Piaf]]''
| [[Édith Piaf]]
| [[Sân khấu Piccadilly]]
|
*1994: Huy chương vàng của giải Merit BASCA


*1994: Đề cử giải Laurence Olivier for diễn xuất của năm cho một nữ diễn viên nhạc kịch trong ''Piaf''<ref name="olivier1994"/>
|-
| 1994, 1995-1996, 1996–1997
| ''[[Sunset Boulevard]]''
| [[Norma Desmond]]
| [[Sân khấu Adelphi]] rồi đến [[Sân khấu Minskoff]]
|
*1995: Giải Variety Club nữ diễn viên xuất sắc nhất của năm


*1995: [[Officer of the Order of the British Empire]] (OBE) [[Queen's Birthday Honours]]<ref name=gazette/>


*1996: Đề cử giải Laurence Olivier for diễn xuất của năm cho một nữ diễn viên nhạc kịch trong ''Sunset Boulevard''<ref name="olivier1996"/>


*1996: HMV Lifetime Achievement
|-
| 1998
| ''[[Le Misanthrope]]''
| Célimène
| Sân khấu Piccadilly
|
*1999: Lifetime Achievement National Operatic and Dramatic Association
(contracted; show full)
{{Tham khảo|2}}

== Liên kết ngoài ==

{{Wikiquote|Elaine Paige}}
*[http://www.elainepaige.com/ Official website]

*[http://www.bbc.co.uk/radio2/shows/paige BBC Radio 2 - Elaine Paige] at [[bbc.co.uk]]


*{{imdb name|id=0656704|name=Elaine Paige}}
*[http://www.ibdb.com/person.asp?ID=78068 Elaine Paige] at the [[Internet Broadway Database]]
*[http://www.bbc.co.uk/theoneshow/backstage/interviews.shtml Elaine Paige appearing on BBC's The One Show]

{{BBC Radio 2}}

{{featured article}}

{{lifetime|1948||Paige, Elaine}}

{{DEFAULTSORT:Paige, Elaine}}
[[Thể loại:Nhân vật còn sống]]
[[Thể loại:Nữ ca sĩ Anh Quốc]]
[[Thể loại:Sinh 1948]]
[[Thể loại:Ca sĩ Luân Đôn]]
[[Thể loại:Người khỏi bệnh ung thư vú]]