Difference between revisions 7292704 and 9416168 on viwiki

{{sơ khai điện ảnh}}
{{Infobox Chinese-language singer and actor <!--See WikiProject Chinese-language entertainment-->
| image                = <!-- Only freely-licensed images may be used to depict living people. See [[WP:NONFREE]].-->
| name                 = Trần Tư Thành
| chinesename          = 
| simpchinesename      = 陈思成
| tradchinesename      = 陳思成
| pinyinchinesename    = Chén Sīchéng
(contracted; show full)* [[2008]]: Nghê hồng đăng hạ tân tiếu binh - vai Lâm Manh Manh
* [[2009]]: Xuân phong trầm tuý đích dạ vãn (Spring Fever) - vai La Hải Đào
* [[2010]]: Thủ vọng giả - vai Chu Đống
* [[2010]]: Thất tiểu [[La hán]] - vai [[Cửu Văn Long]]

===Phim Truyền hình===
* 2001: [[Đỏ và đen]] - vai Vu Kiệt
* 2002: Khiên động ngã tâm - vai Tô Chiêu
  
* 2002: Võ thánh Quan công xuất giải lương - vai [[Quan Vũ]]  
* 2002: Thị vệ độc hành - vai [[Vạn Lịch đế]]
* 2002: Hải than - vai Tiểu Vĩ
* 2003: Ám chiến (trảm thủ hành động) - vai Lạc Tiểu Hổ  
* 2004: Hồng Kì Cừ đích nhi nữ môn (huynh đệ a huynh đệ) - vai Kim Quế Sinh  
* 2004: Dân công - vai Cúc Song Nguyên  
* 2005: Thạch phá thiên kinh - vai Tề Đông Bình  
* 2005: Ẩm thực nam nữ - vai Tiểu Chu  
* 2006: [[Vương Chiêu Quân]] - vai Vương Thuẫn  
* 2006: Sĩ binh đột kích - vai Thành Tài
* 2007: Ai thị nhất khoả hạnh phúc đích tử đàn - vai Lôi Chí Minh  
* 2007: Hiệp lộ tương phùng - vai Hoàng Đào  
* 2008: Ngũ thập mai khôi - vai Tào Hiểu Trữ (khách mời)
* 2008: Mạng vận  
* 2008: Ngã đích đoàn trường ngã đích đoàn - vai Mễ Tề (khách mời)
* 2009: Tân Nhất tiễn mai - vai Lương Vĩnh Xương  
* 2009: Đại [[a hoàn]] - vai Tiêu Thanh Vũ  
* 2009: Đặc chiến tiên phong - vai Triệu tiên sinh (khách mời)
* 2010: Ngã đích phi thường khuê mật (khách mời)
* 2010: Cảm lãm thụ  

== Liên kết ngoài ==
*{{imdb name|id=2268805}}

[[Thể_  loại:Diễn viên Trung Quốc]]

[[en:Chen Sicheng]]
[[zh-yue:陳思成]]
[[zh:陈思成]]