Difference between revisions 7443362 and 7443409 on viwiki

{{đang viết 2|{{User|TuanUt}}}}
{{Thông tin đơn vị hành chính Việt Nam
| tên = Huyện Tân Thạnh
| hình = Tanthanh.JPG
| ghi chú hình = Huyện Tân Thạnh trong bạn đồ Long An
| vị trí lấy tọa độ =
| vĩ độ = 10.60
| kinh độ = 106.10
|diện tích = 42.578 ha.
| dân số = 76.202
| thời điểm dân số = 
| dân số thành thị = 
| dân số nông thôn = 
| mật độ dân số =  179 người/km²
| dân tộc = 
| quốc gia = {{VIE}}
| vùng = [[Đồng bằng sông Cửu Long]]
| tỉnh = [[Long An]]
| thành phố = 
| huyện lỵ = [[Tân Thạnh]]
| thành lập = 
| chủ tịch UBND = 
| chủ tịch HĐND = 
| bí thư huyện ủy = 
| phân chia hành chính = Gồm 1 thị trấn và 12 xã
| danh sách đơn vị hành chính =[[Thị trấn Tân Thạnh]]<br />[[Bắc Hòa]]<br />
<br />[[Hậu Thạnh Đông]]
<br />[[Hậu Thạnh Tây]]
<br />[[Kiến Bình]]
<br />[[Nhơn Hòa Lập]]
<br />[[Nhơn Hòa]]
<br />[[Nhơn Ninh]]
<br />[[Tân Bình, Tân Thạnh|Tân Bình]]
<br />[[Tân Hòa, Tân Thạnh|Tân Hòa]]
<br />[[Tân Lập, Tân Thạnh|Tân Lập]]
<br />[[Tân Ninh, Tân Thạnh|Tân Ninh]]
<br />[[Tân Thành, Tân Thạnh|Tân Thành]]
| trụ sở UBND =
| web = [http://www.longan.gov.vn/Pages/Huyen-Tan-Thanh.aspx website huyện Tân Thạnh]
}} 
{{otheruses|Tân Thạnh}}
'''Tân Thạnh''' là một huyện [[phía Tây]] của tỉnh [[Long An]], đây là huyện có diện tích trồng [[tràm]] lớn nhất tỉnh. Cách Thành phố [[Tân An]] 45 Km về phía Bắc theo [[Quốc lộ 62]]. Tân Thạnh nằm ở vùng sâu của Đồng Tháp Mười, hàng năm chịu ảnh hưởng nặng nề của lũ lụt. Trong phân vùng địa lý kinh tế của tỉnh Long An, Tân Thạnh thuộc tiểu vùng 3 (gồm Vĩnh Hưng, Tân Hưng , Mộc Hóa, Tân Thạnh ).

== Dân số và Lao động ==
Dân số: 80.000 người. 
)
Mật độ dân số: 188 người/km<sup>2</sup>

Lao động: Tổng số lao động toàn huyện năm 2001 là 39.683 người; trong đó, nông-lâm nghiệp 33.960 người (chiếm 85,6%), công nghiệp - TTCN 643 người (chiếm 1,6%) và thương mại - dịch vụ 3.265 người (chiếm 8,2%), lao động khác 1.815 người chiếm 4,6%.

Diện tích tự nhiên 425.78 km2.
== Vị trí địa lí ==
Nằm ở phía Bắc của tỉnh [[Long An]], cách Thành phố [[Tân An]] 45km về phía Bắc theo hướng [[Quốc lộ 1A]]
* [[Diện tích]]: 42578 [[ha]].
* Ranh giới hành chính:
**Phía Bắc: giáp huyện [[Mộc Hoá]].
**Phía Đông: giáp huyện [[Thạnh Hoá]].
**Phía Tây: giáp tỉnh [[Đồng Tháp]].
**Phía Nam: giáp tỉnh [[Tiền Giang]].
{{Địa phương lân cận
|Giữa =huyện Tân Thạnh
|Đông =huyện [[Thạnh Hoá]]
|Tây =tỉnh [[Đồng Tháp]]
|Nam =tỉnh [[Tiền Giang]]
|Bắc =huyện [[Mộc Hoá]]
|Đông Nam =
|Tây Nam =
|Đông Bắc =
|Tây Bắc =
}}

== Hành chính ==
Huyện bao gồm 1 thị trấn và 12 xã:
*Huyện lị: [[Thị trấn Tân Thạnh]]
*Các Xã:
# [[Bắc Hòa]].
# [[Hậu Thạnh Đông]].
# [[Hậu Thạnh Tây]].
# [[Kiến Bình]].
(contracted; show full)==Chú thích==
{{tham khảo}}
{{Các huyện thị Long An}}
{{Huyện thị Đồng bằng sông Cửu Long}}

[[Thể loại:Huyện Long An]]

[[en:Tan Thanh District, Long An]]