Difference between revisions 7820621 and 7820622 on viwiki

Dưới đây là hệ phả con cháu của [[Minh Hy Tổ]] (明熙祖) - Chu Sơ Nhất (朱初一), thụy là ''Dụ hoàng đế'' (裕皇帝). So với [[Minh Thái Tổ]] thì họ là hạng chú bác anh, được phân phong vương chư hầu.

==Nước Thọ Xuân (壽春國)==
{| class="wikitable" width=98%
|+'''Phiên vương nước Thọ Xuân nhà Minh'''
|-
| colspan=5 align="center"|[[Minh Thái Tổ|Hồng Vũ]] nguyên niên ([[1368]])truy phong。
|-
!Xưng hiệu||style="white-space:nowrap;"|Tên họ||Quan hệ||Thời gian tại tước||Ghi chú
|-
|width="60" align ="center"|Thọ Xuân Vương<br>壽春王||width="70" align ="center"|[[Chu Ngũ Nhất]] <br>朱五一||width="135"|con cả của Minh Hy Tổ||width="115" align ="center"|<small>truy phong||
|}
==Nước Hoắc Khâu (霍丘國)==
{| class="wikitable" width=98%
|+'''Phiên vương nước Hoắc Khâu nhà Minh'''
|-
| colspan=5 align="center"|Hồng Vũ nguyên niên ([[1368]])truy phong。
|-
!Xưng hiệu||style="white-space:nowrap;"|Tên họ||Quan hệ||Thời gian tại tước||Ghi chú
|-
|width="60" align ="center"|Hoắc Khâu Vương<br> 霍丘王||width="70" align ="center"|[[Chu Trùng Nhất]] <br>朱重一||width="135"|Con cả của Chu Ngũ Nhất||width="115" align ="center"|truy phiong||
|}


==Nước Hạ Thái (下蔡國)==
{| class="wikitable" width=98%
|+'''Phiên vương nước Hạ Thái nhà Minh'''
|-
| colspan=5 align="center"|Hồng Vũ nguyên niên ([[1368]]) truy phong。
|-
!Xưng hiệu||style="white-space:nowrap;"|Tên họ||Quan hệ||Thời gian tại tước||Ghi chú
|-
|width="60" align ="center"|Hạ Thái Vương<br>下蔡王||width="70" align ="center"|[[Chu Trùng Nhị]] <br>朱重二||width="135"|Con thứ 2 của Chu Ngũ Nhất||width="115" align ="center"|truy phong||
|}
==Nước An Phong (安豐國)==
{| class="wikitable" width=98%
|+'''Phiên vương nước An Phong nhà Minh'''
|-
| colspan=5 align="center"|Hồng Vũ nguyên niên ([[1368]])truy phong。
|-
!Xưng hiệu||style="white-space:nowrap;"|Tên họ||Quan hệ||Thời gian tại tước||Ghi chú
|-
|width="60" align ="center"|An Phong Vương<br>安豐王||width="70" align ="center"|[[Chu Trùng Tam]]<br> 朱重三||width="135"|Con thứ 3 của Chu Ngũ Nhất||width="115" align ="center"|truy phong||
|}
==Nước Mông Thành (蒙城國)==
{| class="wikitable" width=98%
|+'''Phiên vương nước Mông Thành nhà Minh'''
|-
| colspan=5 align="center"|Hồng Vũ nguyên niên ([[1368]])truy phong。
|-
!Xưng hiệu||style="white-space:nowrap;"|Tên họ||Quan hệ||Thời gian tại tước||Ghi chú
|-
|width="60" align ="center"|Mông Thành Vương<br> 蒙城王||width="70" align ="center"|[[Chu Trùng Tứ]]<br> 朱重四||width="135"|Con thứ 4 của Chu Ngũ Nhất||width="115" align ="center"|truy phong||
|}
==Nước Cao Sa (高沙國)==
{| class="wikitable" width=98%
|+'''Phiên vương nước Cao Sa nhà Minh'''
|-
| colspan=5 align="center"|Hồng Vũ nguyên niên ([[1368]])truy phong。
|-
!Xưng hiệu||style="white-space:nowrap;"|Tên họ||Quan hệ||Thời gian tại tước||Ghi chú
|-
|width="60" align ="center"|Cao Sa Vương<br>高沙王||width="70" align ="center"|[[Chu Tái Ca]] <br>朱賽哥||width="135"|Con cả Chu Trùng Nhất||width="115" align ="center"|truy phong||
|}
==Nước Bảo Ứng (寶應國)==
{| class="wikitable" width=98%
|+'''Phiên vương nước Bảo Ứng nhà Minh'''
|-
| colspan=5 align="center"|Hồng Vũ nguyên niên ([[1368]]) truy phong。
|-
!Xưng hiệu||style="white-space:nowrap;"|Tên họ||Quan hệ||Thời gian tại tước||Ghi chú
|-
|width="60" align ="center"|Bảo Ứng Vương<br> 寶應王||width="70" align ="center"|[[Chu Thiết Ca]] <br>朱鐵哥||width="135"|Con thứ 2 của Chu Trùng Nhất||width="115" align ="center"|truy phong||
|}
==Nước Lục An (六安國)==
{| class="wikitable" width=98%
|+'''Phiên vương nước Lục An nhà Minh'''
|-
| colspan=5 align="center"|Hồng Vũ nguyên niên ([[1368]]) truy phong。
|-
!Xưng hiệu||style="white-space:nowrap;"|Tên họ||Quan hệ||Thời gian tại tước||Ghi chú
|-
|width="60" align ="center"|Lục An Vương<br>六安王||width="70" align ="center"|[[Chu Chuyển]] <br>朱轉||width="135"|Con cả của Chu Trùng Tam||width="115" align ="center"|truy phong||
|}
==Nước Lai An (來安國)==
{| class="wikitable" width=98%
|+'''Phiên vương nước Lai An nhà Minh'''
|-
| colspan=5 align="center"|Hồng Vũ nguyên niên ([[1368]]) truy phong。
|-
!Xưng hiệu||style="white-space:nowrap;"|Tên họ||Quan hệ||Thời gian tại tước||Ghi chú
|-
|width="60" align ="center"|Lai An Vương<br>來安王||width="70" align ="center"|[[Chu Ký]] <br>朱記||width="135"|<small>Con thứ 2 của Chu Trùng Tam||width="115" align ="center"|truy phong||
|}
==Nước Đô Mông (都蒙國)==
{| class="wikitable" width=98%
|+'''Phiên vương nước Đô Mông nhà Minh'''
|-
| colspan=5 align="center"|Hồng Vũ nguyên niên ([[1368]]) truy phong。
|-
!Xưng hiệu||style="white-space:nowrap;"|Tên họ||Quan hệ||Thời gian tại tước||Ghi chú
|-
|width="60" align ="center"|Đô Mông Vương<br>都蒙王||width="70" align ="center"|[[Chu Táo]]<br> 朱臊||width="135"|Con thứ 3 của Chu Trùng Tam||width="115" align ="center"|truy phong||
|}
==Nước Anh Sơn (英山國)==
{| class="wikitable" width=98%
|+'''Phiên vương nước Anh Sơn nhà Minh'''
|-
| colspan=5 align="center"|Hồng Vũ nguyên niên ([[1368]]) truy phong。
|-
!Xưng hiệu||style="white-space:nowrap;"|Tên họ||Quan hệ||Thời gian tại tước||Ghi chú
|-
|width="60" align ="center"|Anh Sơn Vương<br>英山王||width="70" align ="center"|[[Chu Nhuận]] <br>朱潤||width="135"|Con thứ 4 của Chu Trùng Tam||width="115" align ="center"|truy phong||
|}