Difference between revisions 7820698 and 7820700 on viwiki

Dưới đây là danh sách phả hệ con cháu của [[Chu Thế Trân|Minh Nhân Tổ]] (明仁祖) - Chu Thế Trân (朱世珍), cha của [[Minh Thái Tổ]], thụy là ''Thuần hoàng đế'' (淳皇帝). Được phong phiên vương.

==Nước Dự Chương (豫章國)==
{| class="wikitable" width=98%
|+'''Phiên vương nước Dự Chương nhà Minh'''
|-
| colspan=5 align="center"|[[Minh Thái Tổ|Hồng Vũ]]nguyên niên ([[1368]]) truy phong。
|-
(contracted; show full){| class="wikitable" width=98%
|+'''Phiên vương nước Lâm Hoài nhà Minh'''
|-
| colspan=5 align="center"|Hồn Vũ nguyên niên ([[1368]]) truy phong。
|-
!Xưng hiệu||style="white-space:nowrap;"|Họ tên||Quan hệ||Năm tại vị||Ghi chú
|-
|width="60" align ="center"|Lâm Hoài Vương <br>臨淮王||width="70" align ="center"|[[
Chu Hưng Tổ]]<br>朱興祖||width="135"|Con thứ 3 của Chu Thế Trân||width="115" align ="center"|truy phong||
|}

==Nước Sơn Dương (山陽國)==
{| class="wikitable" width=98%
|+'''Phiên vương nước Sơn Dương nhà Minh'''
|-
| colspan=5 align="center"|Hồng Vũ nguyên niên ([[1368]]) truy phong。
(contracted; show full)
|-
|width="60" align ="center"|<small>靖江王||width="70" align ="center"|<small>[[朱亨歅]]||width="135"|<small>[[朱履祥]]嫡长子||width="115" align ="center"|<small>[[1646年]]-[[1650年]]||<small>初封輔國將軍,南明隆武二年襲封,永曆四年,清軍陷桂林,自縊。
|}