Difference between revisions 7820703 and 7820705 on viwiki

Dưới đây là danh sách phả hệ con cháu của [[Chu Thế Trân|Minh Nhân Tổ]] (明仁祖) - Chu Thế Trân (朱世珍), cha của [[Minh Thái Tổ]], thụy là ''Thuần hoàng đế'' (淳皇帝). Được phong phiên vương.

==Nước Dự Chương (豫章國)==
{| class="wikitable" width=98%
|+'''Phiên vương nước Dự Chương nhà Minh'''
|-
| colspan=5 align="center"|[[Minh Thái Tổ|Hồng Vũ]]nguyên niên ([[1368]]) truy phong。
|-
(contracted; show full)
|-
|width="60" align ="center"|Tĩnh Giang ''Điệu Tĩnh Vương''<br>靖江悼僖王||width="70" align ="center"|
<small>[[Chu Tán Nghi]]<br>朱贊儀||width="135"|Con cả của Chu Thủ Khiêm||width="115" align ="center"|[[1400]]、[[1403]]-[[1408]]||<small>Được phong vào năm Kiến Văn thứ 2,sau do [[loạn Tĩnh Nạn]] phải chạy đến đầu năm Vĩnh Lạc được phục phong,năm thứ 6 hoăng hà。
|-
|width="60" align ="center"|Tĩnh Giang ''Trang Giản Vương''<br>靖江莊簡王||width="70" align ="center"|[[Chu Tá Kính]]<br> 朱佐敬||width="135"|Con cả của Chu Tán Nghi||width="115" align ="center"|[[1411]]-[[1469]]||Được phong năm Vĩnh Lạc thứ 9,hoăng hà năm Thành Hóa thứ 5。
|-
(contracted; show full)
|-
|width="60" align ="center"|<small>靖江王||width="70" align ="center"|<small>[[朱亨歅]]||width="135"|<small>[[朱履祥]]嫡长子||width="115" align ="center"|<small>[[1646年]]-[[1650年]]||<small>初封輔國將軍,南明隆武二年襲封,永曆四年,清軍陷桂林,自縊。
|}