Difference between revisions 7822848 and 7822852 on viwiki

Dưới đây là danh sách phả hệ con cháu của [[Chu Thế Trân|Minh Nhân Tổ]] (明仁祖) - Chu Thế Trân (朱世珍), cha của [[Minh Thái Tổ]], thụy là ''Thuần hoàng đế'' (淳皇帝). Được phong phiên vương.

==Nước Dự Chương (豫章國)==
{| class="wikitable" width=98%
|+'''Phiên vương nước Dự Chương nhà Minh'''
|-
| colspan=5 align="center"|[[Minh Thái Tổ|Hồng Vũ]]nguyên niên ([[1368]]) truy phong。
|-
(contracted; show full)
|-
|width="60" align ="center"|Tĩnh Giang ''Chiêu Hoài Vương''<br>靖江昭和王||width="70" align ="center"|[[Chu Quy Dụ]]<br>朱規裕||width="135"|
<small>Con cả của Chu Tướng Thừa||width="115" align ="center"|<small>[[1471]]-[[1489]]||Năm Thành Hóa thứ 7 tập phong,năm Hoằng Trị thứ 2 hoăng hà。
|-
|width="60" align ="center"|Tĩnh Giang ''Đoan Ý Vương''<br>靖江端懿王||width="70" align ="center"|<small>[[Chu Ước Kì]]<br>朱約麒||width="135"|<small>Con cả của Chu Quang Dụ||width="115" align ="center"|<small>[[1490]]-[[1516]]||<small>Năm Hoằng Trị thứ 3 tập phong,năm Chính Đức thứ 11 hoăng hà。
|-
(contracted; show full)
|-
|width="60" align ="center"|<small>Tĩnh Giang Vương <br>靖江王||width="70" align ="center"|[[Chu Hanh Gia]]<br> 朱亨嘉||width="135"|
<small>Con đích cả của Chu Lí Hỗ||width="115" align ="center"|[[1638]]-[[1646]]||Năm Sùng Trinh thứ 11 tập phong。Năm Long Vũ nguyên niên làm Giám quốc, năm Long Vũ thứ 2, tháng 4, bị thắt cổ chết。
|-
|width="60" align ="center"|Tĩnh Giang Vương <br>靖江王||width="70" align ="center"|[[Chu Hanh Nhân]]<br>朱亨歅||width="135"|Con đích trưởng của [[Chu Lí Tường]]||width="115" align ="center"|<small>[[1646年]]-[[1650年]]||<small>Ban đầu phong là Phụ quốc Tướng quan,năm Long Vũ thứ 2 nhà Nam Minh tập phong,năm Vĩnh Lịch thứ 4,quân Thanh vây hãm ở Quế Lâm, tự treo cổ chết。
|}

== Tham khảo ==
{{tham khảo}}

[[Thể loại:Nhà Minh]]

[[ja:明朝の藩王一覧 (熙祖、仁祖系)]]
[[zh:明朝藩王列表 (仁祖系)]]