Difference between revisions 9411827 and 10470874 on viwikiQuẻ '''Hỏa Địa Tấn'''[[Tập tin:Iching-hexagram-35.png|nhỏ|Đồ hình quẻ Hoả Địa Tấn]]đồ hình :::|:| còn gọi là quẻ '''Tấn''' (晉 jĩn), là quẻ thứ 35 trong [[Kinh Dịch]]. *[[Nội quái]] là ☷ (::: 坤 kún) Khôn hay Đất (地). *[[Ngoại quái]] là ☲ (|:| 離 lì) Ly hay Hỏa (火). '''Văn Vương viết thoán từ''':<br> Tấn: Khang hầu dụng tích mã phồn thứ, trú nhật tam tiếp (晉: 康侯用錫馬蕃庶, 晝日三接). '''Chu Công viết hào từ''':<br> Sơ lục: Tấn như, tồi như, trinh cát, võng phu, dụ, vô cữu.<br> Lục nhị: Tấn như, sầu như, trinh cát; thụ tư giới phúc vu kỳ vương mẫu.<br> Lục tam: chúng doãn, hối vong.<br> Cửu tứ: Tấn như, thạch thử, trinh lệ.<br> Lục ngũ: Hối vong, thất đắc vật tuất, vãng cát, vô bất lợi.<br> Thượng cửu: Tấn kỳ giác, duy dụng phạt ấp, lệ cát, vô cữu, trinh lận. Giải nghĩa: Tiến dã. '''Hiển hiện'''. Đi hoặc tới, tiến tới gần, theo mực thường, lửa đã hiện trên đất, trưng bày. Long kiến trình tường chi tượng: tượng rồng hiện điềm lành. {{Quẻ Kinh Dịch}} [[Thể loại:Quẻ Kinh Dịch]] [[en:List of I Ching hexagrams 31-64]] [[ja:周易下経三十四卦の一覧]] [[sr:Хексаграм 33-64]]⏎ [[zh:周易下經三十四卦列表]] All content in the above text box is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike license Version 4 and was originally sourced from https://vi.wikipedia.org/w/index.php?diff=prev&oldid=10470874.
![]() ![]() This site is not affiliated with or endorsed in any way by the Wikimedia Foundation or any of its affiliates. In fact, we fucking despise them.
|