Revision 22086178 of "Stronti oxit" on viwiki{{chembox new
| verifiedrevid = 408473428
| Reference = <ref name="hand">{{chú thích sách|last = Lide|first = David R.|year = 1998|title = Handbook of Chemistry and Physics|edition = 87|publication-place = Boca Raton, FL|publisher = CRC Press|isbn = 0849305942|pages = 4–87}}</ref>
| ImageFile = SrOpowder.jpg
| ImageFile2 = NaCl polyhedra.png
| ImageName = <span style="color:#C0C0C0; background-color:#C0C0C0;">__</span> Sr<sup>2+</sup> <span style="color:#00FF00;background-color:#00FF00;">__</span> O<sup>2-</sup>
| IUPACName = Strontium oxide
| OtherNames = Strontia
| Section1 = {{Chembox Identifiers
| CASNo = 1314-11-0
| CASNo_Ref = {{cascite}}
}}
| Section2 = {{Chembox Properties
| Formula = SrO
| MolarMass = 103.62 g/mol
| Appearance = tinh thể lập phương không màu
| Density = 4.70 g/cm<sup>3</sup>
| Solubility = phản ứng, tạo thành [[stronti hydroxide|Sr(OH)<sub>2</sub>]]
| SolubleOther = có thể trộn lẫn với [[kali hydroxide]]<br>hòa tan nhẹ trong [[ancol|alcohol]]<br>không hòa tan trong [[acetone]] và [[ete]]
| MeltingPt = 2531°C
| BoilingPt = > 3000 °C (phân hủy)
| RefractIndex = 1.810 <ref>Pradyot Patnaik. ''Handbook of Inorganic Chemicals''. McGraw-Hill, 2002, ISBN 0070494398</ref>
}}
| Section3 = {{Chembox Structure
| CrystalStruct = [[Halit]] (lập phương), [[Kí hiệu Pearson|cF8]]
| SpaceGroup = Fm{{overline|3}}m, No. 225
| Coordination = khối tám mặt (Sr<sup>2+</sup>); tám mặt (O<sup>2–</sup>)
| LattConst_a =
}}
| Section4 = {{Chembox Thermochemistry
| DeltaHf = -592.0 kJ·mol<sup>−1</sup>
| DeltaHc =
| Entropy = 57.2 J·mol<sup>−1</sup>·K<sup>−1</sup>
| HeatCapacity = 44.3 J·mol<sup>−1</sup>·K<sup>−1</sup>
}}
| Section7 = {{Chembox Hazards
| ExternalMSDS =
| EUIndex = không liệt kê
| EUClass =
| RPhrases =
| SPhrases =
| MainHazards =
| NFPA-H =
| NFPA-F =
| NFPA-R =
| NFPA-O =
| FlashPt = không cháy
| LD50 =
| PEL =
}}
| Section8 = {{Chembox Related
| OtherAnions = [[Stronti sulfua]]
| OtherCations = [[Berylli ôxít]]<br/>[[Magiê ôxít]]<br/>[[Canxi ôxít]]<br/>[[Bari ôxít]]
| OtherFunctn =
| Function =
| OtherCpds = [[Stronti hydroxit]]
}}
}}
'''Ôxít Stronti''' (công thức '''SrO''', còn được gọi là '''Strontia''') là một [[ôxít]] của [[stronti]]. Nó có [[phân tử gam]] 103,6 g/mol, [[hệ số giãn nở nhiệt]] 0,13 (đơn vị ?), [[nhiệt độ nóng chảy]] 2430 [[độ Celsius|°C]].
Cùng với [[Canxi ôxít|CaO]], [[Bari ôxít|BaO]] và [[Magiê ôxít|MgO]], SrO thuộc vào nhóm ôxít kiềm thổ. Chất này có độ giãn nở nhiệt và phân hủy tương tự như CaO. Nó hoàn toàn không độc. Nó có thể được lấy từ nguồn stronti cacbonat.
==Trong vật liệu gốm==
SrO ít được sử dụng trong vật liệu gốm do hiếm; tuy nhiên nó có thể là một vật liệu gốm nhóm trợ chảy rất tốt. Dù bản thân nó có điểm nóng chảy rất cao, SrO là một chất trợ chảy hiệu quả từ trên 650 °C khi có mặt các ôxít khác (sử dụng dạng men thủy tinh). Trên 1090 °C (mức 2 que thăm nhiệt) chất này bị phân hủy và nó chỉ được xem là một chất trợ chảy dưới nhiệt độ này.
SrO rất hữu dụng cho men nung thấp (mức 1 que thăm nhiệt) để có độ bóng cao, chống rạn & tạo lớp chuyển tiếp tốt giữa men và thân. Giống như CaO và ZnO ([[ôxít kẽm]]), nó cho men xỉn kết tinh hạt mịn (''satin'') nếu là chất chủ yếu trong nhóm RO. Trái lại, phối hợp nhiều ôxít trợ chảy khác với (lượng nhỏ?) SrO sẽ làm giảm sự kết tinh. Thêm một ít SrO có thể cải thiện mặt men [[ziricon]] nung cao chảy sệt. Nếu [[Bari ôxít|BaO]] được sử dụng thay thế hoàn toàn hay một phần SrO, men sẽ có lớp chuyển tiếp men-thân tốt hơn và độ giãn nở nhiệt thấp hơn.
==Tham khảo==
{{Tham khảo}}
{{Sơ khai hóa học}}
[[Thể loại:Hợp chất Stronti]]
[[Thể loại:Ôxít]]
[[Thể loại:Vật liệu gốm]]All content in the above text box is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike license Version 4 and was originally sourced from https://vi.wikipedia.org/w/index.php?oldid=22086178.
![]() ![]() This site is not affiliated with or endorsed in any way by the Wikimedia Foundation or any of its affiliates. In fact, we fucking despise them.
|