Revision 7292704 of "Trần Tư Thành" on viwiki

{{sơ khai điện ảnh}}
{{Infobox Chinese-language singer and actor <!--See WikiProject Chinese-language entertainment-->
| image                = <!-- Only freely-licensed images may be used to depict living people. See [[WP:NONFREE]].-->
| name                 = Trần Tư Thành
| chinesename          = 
| simpchinesename      = 陈思成
| tradchinesename      = 陳思成
| pinyinchinesename    = Chén Sīchéng
| jyutpingchinesename  = 
| birth_name            = 
| ancestry             = 
| origin               = 
| birth_date            = {{birth date and age|1978|2|22}}
| birth_place           = [[Thẩm Dương]], [[Trung Quốc]]
| death_date            = 
| death_place           = 
| restingplace         = 
| othername            = 
| occupation           = diễn viên, đạo diễn, biên kịch, ca sĩ, viết lời, nhạc sĩ
| genre                = 
| instrument           = 
| voicetype            = 
| label                = 
| yearsactive          = 2001- nay
| associatedact        = 
| spouse               = 
| partner              = 
| children             = 
| parents              = 
| website              = 
| hongkongfilmwards    = 
| goldenbauhiniaawards = 
| hkfcsawards          = 
| goldenhorseawards    = 
| goldenroosterawards  = 
| mtvasiaawards        = 
| goldenmelodyawards   = 
| ntsawards            = 
| awards               =
}}
'''Trần Tư Thành''' ([[chữ Hán giản thể]]: 陈思成; [[phồn thể]]: 陳思成; [[bính âm]]: Chén Sīchéng; sinh ngày [[22 tháng 3]] năm [[1978]] ở [[Thẩm Dương]], [[Trung Quốc]]) là một nam [[diễn viên]] [[Trung Quốc]]. Anh trưởng thành từ Central Academy of Drama, và trở nên nổi tiếng với vai diễn La Hải Đào trong bộ phim [[Xuân phong trầm tuý đích dạ vãn]] (Spring Fever) năm [[2009]].

==Các phim đã đóng==
===Phim Điện ảnh===
* [[2001]]: Pháp quan ma ma - vai Trương Súy
* [[2005]]: Đào hoa xán lạn - vai Diệc Văn
* [[2005]]: Hoa Sơn tình - vai Lý Lạc
* [[2008]]: Nghê hồng đăng hạ tân tiếu binh - vai Lâm Manh Manh
* [[2009]]: Xuân phong trầm tuý đích dạ vãn (Spring Fever) - vai La Hải Đào
* [[2010]]: Thủ vọng giả - vai Chu Đống
* [[2010]]: Thất tiểu [[La hán]] - vai [[Cửu Văn Long]]

===Phim Truyền hình===
* 2001: [[Đỏ và đen]] - vai Vu Kiệt
* 2002: Khiên động ngã tâm - vai Tô Chiêu 
* 2002: Võ thánh Quan công xuất giải lương - vai [[Quan Vũ]] 
* 2002: Thị vệ độc hành - vai [[Vạn Lịch đế]]
* 2002: Hải than - vai Tiểu Vĩ
* 2003: Ám chiến (trảm thủ hành động) - vai Lạc Tiểu Hổ 
* 2004: Hồng Kì Cừ đích nhi nữ môn (huynh đệ a huynh đệ) - vai Kim Quế Sinh 
* 2004: Dân công - vai Cúc Song Nguyên 
* 2005: Thạch phá thiên kinh - vai Tề Đông Bình 
* 2005: Ẩm thực nam nữ - vai Tiểu Chu 
* 2006: [[Vương Chiêu Quân]] - vai Vương Thuẫn 
* 2006: Sĩ binh đột kích - vai Thành Tài
* 2007: Ai thị nhất khoả hạnh phúc đích tử đàn - vai Lôi Chí Minh 
* 2007: Hiệp lộ tương phùng - vai Hoàng Đào 
* 2008: Ngũ thập mai khôi - vai Tào Hiểu Trữ (khách mời)
* 2008: Mạng vận 
* 2008: Ngã đích đoàn trường ngã đích đoàn - vai Mễ Tề (khách mời)
* 2009: Tân Nhất tiễn mai - vai Lương Vĩnh Xương 
* 2009: Đại [[a hoàn]] - vai Tiêu Thanh Vũ 
* 2009: Đặc chiến tiên phong - vai Triệu tiên sinh (khách mời)
* 2010: Ngã đích phi thường khuê mật (khách mời)
* 2010: Cảm lãm thụ 

== Liên kết ngoài ==
*{{imdb name|id=2268805}}

[[Thể_loại:Diễn viên Trung Quốc]]

[[en:Chen Sicheng]]
[[zh-yue:陳思成]]
[[zh:陈思成]]