Difference between revisions 40653 and 40685 on viwikisource

{{tương tự|Luật Công an nhân dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam}}
{{đầu đề
 | tựa đề     = Luật Công an nhân dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam sửa đổi, bổ sung 2008
 | tác giả    = Quốc hội Việt Nam
 | dịch giả   = 
 | phần       = 
 | trước      = [[Luật Công an nhân dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 2005]]
 | sau        = 
(contracted; show full)
d) Tiểu đoàn trưởng, Trưởng Công an phường, thị trấn, Đội trưởng;

đ) Trung đoàn trưởng, Trưởng Công an huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, Trưởng phòng;

e) Giám đốc Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

g) Tư lệnh, Cục trưởng, Vụ trưởng;
 Hiệu trưởng

h) Tổng cục trưởng;

i) Bộ trưởng.

2. Chức vụ tương đương với chức vụ quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g và h khoản 1 Điều này và chức vụ, chức danh khác trong Công an nhân dân do pháp luật quy định.

(contracted; show full)===Điều 43: Hướng dẫn thi hành===
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này.
------------------------------------
Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XI, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2005.

{{Luật pháp Việt Nam}}
{{PVCC-CPVN}}
[[Thể loại:Luật pháp Việt Nam]]