Difference between revisions 54462 and 54463 on viwikisource{{đầu đề | tựa đề = Tam Tự Kinh | tác giả = Vương Ứng Lân | năm = | dịch giả = không rõ | phần = | trước = | sau = | wikipedia = Tam tự kinh | ghi chú = Tam Tự Kinh (sách ba chữ) trước đây dùng để dạy cho học sinh mới đi học, là tập hợp tinh hoa của [[:w:Nho giáo|Nho giáo]] }} {| class="wikitable" |⏎ !三字經 !Tam Tự Kinh |三字經 |!Sách Ba Chữ |- |人之初性本善⏎ |Nhân chi sơ, Tính bổn thiện. |人之初性本善⏎ |Người thuở nhỏ, Tính vốn ngoan. |- |性相近習相遠⏎ |Tính tương cận ; Tập tương viễn. |性相近習相遠⏎ |Tính mới đầu; Thói về sau. |- |苟不教性乃遷⏎ |Cẩu bất giáo, Tính nãi thiên. |苟不教性乃遷⏎ |Nếu không dạy, Tính bèn dời. |- |教之道貴以專⏎ |Giáo chi đạo, Quí dĩ chuyên : |教之道貴以專⏎ |Dạy cái đạo, Quí lấy chuyên : |- |昔孟母擇鄰處⏎ |Tích Mạnh mẫu, Trạch lân xử, |昔孟母擇鄰處⏎ |Mẹ thầy Mạnh, Chọn láng giềng, |- |子不學斷機杼⏎ |Tử bất học, Đoạn cơ trữ. |子不學斷機杼⏎ |Con chẳng học, Chặt khung thoi. |- |竇燕山有義方⏎ |Đậu Yên-sơn Hữu nghĩa phương, |竇燕山有義方⏎ |Chọn Yên-sơn, nơi có Nghĩa |- |教五子名俱揚⏎ |Giáo ngũ tử, Danh câu dương. |教五子名俱揚⏎ |Dạy năm con, đều nổi tiếng. |- |養不教父之過⏎ |Dưỡng bất giáo, Phụ chi quá ; |養不教父之過⏎ |Nuôi chẳng dạy, Lỗi của cha ; |- |教不嚴師之惰⏎ |Giáo bất nghiêm, Sư chi đọa. |教不嚴師之惰⏎ |Dạy chẳng nghiêm, Lỗi của thầy. |- |子不學非所宜⏎ |Tử bất học, Phi sở nghi. |子不學非所宜⏎ |Con chẳng học, nên không biết. |- |幼不學老何為⏎ |Ấu bất học, Lão hà vi ? |幼不學老何為⏎ |Trẻ chẳng học, Già làm gì ? |- |玉不琢不成器⏎ |Ngọc bất trác, Bất thành khí, |玉不琢不成器⏎ |Ngọc chẳng đẽo, Chẳng thành đồ, |- |人不學不知義⏎ |Nhơn bất học, Bất tri lý. |人不學不知義⏎ |Người chẳng học, Chẳng biết lẽ. |- |為人子方少時⏎ |Vi nhơn tử, Đương thiếu thì, |為人子方少時⏎ |Làm người con, lúc còn trẻ, |- |親師友習禮儀⏎ |Thân sư hữu Tập lễ nghi. |親師友習禮儀⏎ |Gần thầy bạn, Học lễ nghi. |- |香九齡能溫席⏎ |Hương cửu linh, Năng ôn tịch ; |香九齡能溫席⏎ |Hương chín tuổi, Được ấm chiếu ; |- |孝于親所當執⏎ |Hiếu ư thân, Sở đương thức. |孝于親所當執⏎ |Hiếu với thân, Lẽ nên biết. |- |融四歲能讓梨⏎ |Dong tứ tuế Năng nhượng lê ; |融四歲能讓梨⏎ |Dong bốn tuổi Được nhường lê ; |- |弟于長宜先知⏎ |Đễ ư trưởng, Nghi tiên tri. |弟于長宜先知⏎ |Thảo (với) người lớn, Nên hay trước. |- |首孝弟次見聞⏎ |Thủ hiếu, đễ ; Thứ kiến, văn. |首孝弟次見聞⏎ |Đầu hiếu thảo, Thứ thấy nghe. |- |知某數識某文⏎ |Tri mỗ số, Thức mỗ danh : |知某數識某文⏎ |Hay mỗ số, Biết mỗ tên : |- |一而十十而百⏎ |Nhứt nhi thập, Thập nhi bá, |一而十十而百⏎ |Một đến mười, Mười đến trăm, |- |百而千千而萬⏎ |Bá nhi thiên, Thiên nhi vạn. |百而千千而萬⏎ |Trăm đến ngàn, Ngàn đến muôn. |- |三才者天地人⏎ |Tam tài giả : Thiên, Địa, Nhơn. |三才者天地人⏎ |Ba bậc tài (là) : Trời, Đất, Người. |- |三光者日月星⏎ |Tam quang giả : Nhựt, nguyệt, tinh. |三光者日月星⏎ |Ba chất sáng (là) : Trời, trăng, sao. |- |三綱者君臣義⏎ |Tam cương giả : Quân thần nghĩa, |三綱者君臣義⏎ |Ba giềng là : Nghĩa vua tôi, |- |父子親夫婦順⏎ |Phụ tử thân, Phu phụ thuận. |父子親夫婦順⏎ |Cha con thân, chồng vợ thuận. |- |曰春夏曰秋冬⏎ |Viết : xuân, hạ, Viết : thu, đông, |曰春夏曰秋冬⏎ |Rằng : xuân, hạ, Rằng : thu, đông, |- |此四時運不窮⏎ |Thử tứ thì, Vận bất cùng. |此四時運不窮⏎ |Đó (là) bốn mùa, Xây (vần) chẳng cùng. |- |曰南北曰西東⏎ |Viết : , Bắc, Viết : Tây, Đông, |曰南北曰西東⏎ |Rằng : , Bắc, Rằng : Tây, Đông, |- |此四方應乎中⏎ |Thử tứ phương, Ứng hồ trung. |此四方應乎中⏎ |Đó (là) bốn phương, Ứng về giữa. |- |曰水火木金土⏎ |Viết : thủy, hỏa, Mộc, kim, thổ, |曰水火木金土⏎ |Rằng : nước, lửa, Cây, kim, đất, |- |此五行本乎數⏎ |Thử ngũ hành, Bổn hồ số. |此五行本乎數⏎ |Đó (là) năm chất (hành), Gốc ở số. |- |曰仁義禮智信⏎ |Viết : Nhân, nghĩa, Lễ, trí, tín. |曰仁義禮智信⏎ |Rằng : nhân, nghĩa, Lễ, khôn, tin. |- |此五常不容紊⏎ |Thử ngũ thường, Bất dong vặn. |此五常不容紊⏎ |Đó (là) năm đạo, Chẳng cho loạn. |- |稻粱菽麥黍稷⏎ |Đạo, lương, thúc, Mạch, thử, tắc, |稻粱菽麥黍稷⏎ |(Lúa) đạo, lương, thúc, (Lúa) mạch, thử, tắc, |- |此六穀人所食⏎ |Thử lục cốc, Nhơn sở thực. |此六穀人所食⏎ |Đó (là) sáu (giống) lúa, món ăn (của) người. |- |馬牛羊雞犬豕⏎ |Mã, ngưu, dương, Kê, khuyển, thỉ, |馬牛羊雞犬豕⏎ |Ngựa, bò, dê, Gà, chó, heo, |- |此六畜人所飼⏎ |Thử lục súc, Nhơn sở tự. |此六畜人所飼⏎ |Đó (là) sáu (giống) súc, vật nuôi (của) người. |- |曰喜怒曰哀懼⏎ |Viết : hỷ, nộ, Viết : ai, cụ. |曰喜怒曰哀懼⏎ |Rằng : mừng, giận, Rằng : thương, sợ. |- |愛惡欲七情具⏎ |Ái, ố, dục, Thất tình cụ. |愛惡欲七情具⏎ |Yêu, ghét, muốn, Bảy tình đủ. |- |匏土革木石金⏎ |Bào, thổ, cách, Mộc, thạch, câm, |匏土革木石金⏎ |Bầu, đất (nắn), (trồng) da, Gỗ, đá, kim, |- |絲與竹乃八音⏎ |Dữ ty, trúc, Nãi bát âm. |絲與竹乃八音⏎ |Với tơ, trúc, Là tám âm (nhạc). |- |高曾祖父而身⏎ |Cao, tằng, tổ, Phụ nhi thân, |高曾祖父而身⏎ |Sơ, cố, nội, Cha đến mình, |- |身而子子而孫⏎ |Thân nhi tử, Tử nhi tôn. |身而子子而孫⏎ |Mình đến con, Con đến cháu. |- |自子孫至玄曾⏎ |Tự tử, tôn, Chí tằng, huyền, |自子孫至玄曾⏎ |Từ con, cháu, Tới chắt, chít, |- |乃九族人之倫⏎ |Nãi cửu tộc, Nhơn chi luân. |乃九族人之倫⏎ |Là chín họ, Thứ bậc (của) người. |- |父子恩夫婦從⏎ |Phụ tử ân, Phu phụ tùng, |父子恩夫婦從⏎ |Ơn cha con, Chồng vợ theo, |- |兄則友弟則恭⏎ |Huynh tắc hữu, Đệ tắc cung, |兄則友弟則恭⏎ |Anh thì thảo, Em thì cung, |- |長幼序友與朋⏎ |Trưởng, ấu tự, Hữu dữ bằng, |長幼序友與朋⏎ |Thứ (tự) lớn, nhỏ, Bạn với bầy, |- |君則敬臣則忠⏎ |Quân tắc kính, Thần tắc trung, |君則敬臣則忠⏎ |Vua thì kính, Tôi thì trung, |- |此十義人所同⏎ |Thử thập nghĩa, Nhơn sở đồng. |此十義人所同⏎ |Đó (là) mười nghĩa, Người cùng chỗ. |- |凡訓蒙須講究⏎ |Phàm huấn mông, Tu giảng cứu |凡訓蒙須講究⏎ |Dạy trẻ thơ, Nên giảng xét |- |詳訓詁明句讀⏎ |Tường huấn hỗ, Minh cú, đậu. |詳訓詁明句讀⏎ |Tỏ (lời) huấn, hỗ, Rõ câu, đậu. |- |為學者必有初⏎ |Vi học giả, Tất hữu sơ : |為學者必有初⏎ |Làm kẻ học, Có ban đầu : |- |小學終至四書⏎ |Tự Tiêu-học Chí Tứ thơ : |小學終至四書⏎ |Từ (sách) Tiểu-học Đến bốn bộ (sách) : |- |論語者二十篇⏎ |Luận-ngữ giả, Nhị thập thiên, |論語者二十篇⏎ |Bộ Luận-ngữ, Hai mươi thiên, |- |群弟子記善言⏎ |Quần đệ-tử Ký thiện ngôn ; |群弟子記善言⏎ |Bầy đệ tử Chép lời phải ; |- |孟子者七篇止⏎ |Mạnh-tử giả, Thất thiên chỉ, |孟子者七篇止⏎ |Bộ Mạnh-tử, Chỉ bảy thiên, |- |講道德說仁義⏎ |Giảng đạo, đức, Thuyết nhân, nghĩa ; |講道德說仁義⏎ |Giảng đạo, đức, Nói nhân, nghĩa ; |- |作中庸子思筆⏎ |Tác Trung-dung, Nãi Khổng Cấp : |作中庸子思筆⏎ |Làm (sách) Trung-dung, Là Khổng Cấp : |- |中不偏庸不易⏎ |Trung bất thiên, Dung bất dịch ; |中不偏庸不易⏎ |Trung chẳng lệch, Dung chẳng đổi ; |- |作大學乃曾子⏎ |Tác Đại-học, Nãi Tăng-tử, |作大學乃曾子⏎ |Làm (sách) Đại-học, Là Tăng-tử, |- |自脩齊至平治⏎ |Tự tu, tề Chí bình, trị. |自脩齊至平治⏎ |Từ tu, tề, Đến bình, trị. |- |孝經通四書熟⏎ |Hiếu-Kinh thông, Tứ thơ thục, |孝經通四書熟⏎ |Thông Hiếu-Kinh, Thuộc bốn bộ (sách), |- |如六經始可讀⏎ |Như Lục Kinh, Thủy khả độc. |如六經始可讀⏎ |Như Sáu (bộ) Kinh, Mới nên đọc. |- |詩書易禮春秋⏎ |Thi, Thơ, Dịch, Lễ, Xuân-thu, |詩書易禮春秋⏎ |(Kinh) Thi, Thơ, Dịch, Lễ, Xuân-thu, |- |號六經當講求⏎ |Hiệu Lục Kinh, Đương giảng cầu. |號六經當講求⏎ |Kêu (là) Sáu (bộ) Kinh, Nên tìm giảng. |- |有連山有歸藏⏎ |Hữu Liên-sơn, Hữu Qui-tàng, |有連山有歸藏⏎ |Có (sách) Liên-sơn, Có (sách) Qui-tàng, |- |有周易三易詳⏎ |Hữu Châu-dịch, Tam Dịch tường. |有周易三易詳⏎ |Có (sách) Châu-dịch, Tường ba (kinh) Dịch. |- |有典謨有訓誥⏎ |Hữu Điển, Mô Hữu Huấn Cáo |有典謨有訓誥⏎ |Có (thiên) Điển, Mô, Có (thiên) Huấn, Cáo |- |有誓命書之奧⏎ |Hữu Thệ, Mệnh, Thơ chi áo. |有誓命書之奧⏎ |Có (thiên) Thệ, Mệnh, Thơ (của) nghĩa sâu. |- |我周公作周禮⏎ |Ngã Cơ-công Tác Châu-lễ, |我周公作周禮⏎ |Ông Cơ-công Làm (kinh) Châu-lễ, |- |著六官存治體⏎ |Trứ lục điển, Tồn trị thể. |著六官存治體⏎ |Bày sáu điển, Còn trị thể. |- |大小戴注禮記⏎ |Đại tiểu Đái Chú Lễ-ký, |大小戴注禮記⏎ |Lớn nhỏ (họ) Đái Chú Lễ-ký, |- |述聖言禮樂備⏎ |Thuật Thánh ngôn, Lễ, nhạc bị. |述聖言禮樂備⏎ |Thuật lời Thánh, Đủ lễ, nhạc. |- |曰國風曰雅頌⏎ |Viết Quốc-phong, Viết Nhã Tụng, |曰國風曰雅頌⏎ |Rằng Quốc-phong, Rằng Nhã Tụng, |- |號四詩當諷詠⏎ |Hiệu Tứ thi, Đương vịnh phúng. |號四詩當諷詠⏎ |Kêu (là) Bốn (thể) thi, Nên vịnh phúng. |- |詩既亡春秋作⏎ |Thi ký vong, Xuân-thu tác, |詩既亡春秋作⏎ |Kinh Thi (đã) mất, Xuân Thu làm (ra), |- |寓褒貶別善惡⏎ |Ngụ bao, biếm, Biệt thiện, ác. |寓褒貶別善惡⏎ |Ngụ khen, chê, Phân lành, dữ. |- |三傳者有公羊⏎ |Tam truyện giả : Hữu Công-dương, |三傳者有公羊⏎ |Ba truyện: Có Công-dương, |- |有左氏有穀梁⏎ |Hữu Tả-thị, Hữu Cốc-lương. |有左氏有穀梁⏎ |Có Tả-thị, Có Cốc-lương. |- |經既明方讀子⏎ |Kinh ký minh, Phương độc tử, |經既明方讀子⏎ |Sách đã rõ, Mới đọc (sách) tử, |- |撮其要記其事⏎ |Toát kỳ yếu, Ký kỳ sự. |撮其要記其事⏎ |Rút cái cốt, Ghi cái việc. |- |五子者有荀楊⏎ |Ngũ tử giả : Hữu Tuân, Dương, |五子者有荀楊⏎ |Năm sách tử: Có Tuân, Dương, |- |文中子及老莊⏎ |Văn-Trung-tử. Cập, Lão, Trang. |文中子及老莊⏎ |Văn-Trung-tử, với Lão, Trang. |- |經子通讀諸史⏎ |Kinh, tử thông, Độc chư sử. |經子通讀諸史⏎ |(Sách) kinh, tử thông, Đọc các sử. |- |考世系知終始⏎ |Khảo thế hệ, Tri chung, thủy : |考世系知終始⏎ |Xét mối đời, biết trước sau : |- |自羲農至黃帝⏎ |Tự Hy, Nông, Chí Hoàng-đế, |自羲農至黃帝⏎ |Từ (vua) Hy, Nông, Đến Hoàng-đế, |- |號三皇居上世⏎ |Hiệu Tam Hoàng, Cư thượng-thế. |號三皇居上世⏎ |Kêu (là) Tam Hoàng, Ở trên đời. |- |唐有虞號二帝⏎ |Đường, Hữu-Ngu, Hiệu Nhị Đế, |唐有虞號二帝⏎ |(Nhà) Đường, Hữu-Ngu, Kêu (là) Nhị Đế, |- |相揖遜稱盛世⏎ |Tương ấp tốn, Xưng thịnh-thế. |相揖遜稱盛世⏎ |Nhường vái nhau, Xưng (là) đời thịnh. |- |夏有禹商有湯⏎ |Hạ hữu Vũ, Thương hữu Thang, |夏有禹商有湯⏎ |(Nhà) Hạ có (vua) Vũ, Thương có (vua) Thang, |- |周文武稱三王⏎ |Văn, Võ, Xưng Tam Vương. |周文武稱三王⏎ |(Nhà) (vua) Văn, Võ, Xưng TamVương. |- |夏傳子家天下⏎ |Hạ truyền tử, Gia thiên-hạ, |夏傳子家天下⏎ |(Nhà) Hạ truyền con, Nhà (của) thiên hạ, |- |四百載遷夏社⏎ |Tứ bách tải, Thiên Hạ xã. |四百載遷夏社⏎ |Bốn trăm năm, Xã nhà Hạ. |- |湯伐夏國號商⏎ |Thang phạt Hạ, Quốc hiệu Thương, |湯伐夏國號商⏎ |Thang đánh (nhà) Hạ, Hiệu nước (nhà) Thương, |- |六百載至紂亡⏎ |Lục bách tải, Chí Trụ vong. |六百載至紂亡⏎ |Sáu trăm năm, Đến (vua) Trụ mất. |- |周武王始誅紂⏎ |Châu Vũ-vương Thủy tru Trụ, |周武王始誅紂⏎ |Vũ-vương (nhà) , mới giết Trụ, |- |八百載最長久⏎ |Bát bách tải, Tối trường cửu. |八百載最長久⏎ |Tám trăm năm, rất dài lâu. |- |周轍東王綱墜⏎ |triệt Đông, Vương cương trụy. |周轍東王綱墜⏎ |triệt Đông, vua rớt giếng. |- |逞幹戈尚遊說⏎ |Sính can qua, Thượng du thuyết. |逞幹戈尚遊說⏎ |Múa mộc mạc, Chuộng du thuyết. |- |始春秋終戰國⏎ |Thủy Xuân-thu, Chung Chiến-quốc, |始春秋終戰國⏎ |Trước Xuân-thu, Sau Chiến-quốc, |- |五霸強七雄出⏎ |Ngũ bá cường, Thất hùng xuất. |五霸強七雄出⏎ |Năm (nước) bá mạnh, bảy (nước) hùng ra. |- |嬴秦氏始兼並⏎ |Doanh-Tần thị Thủy kiêm tính, |嬴秦氏始兼並⏎ |Họ Doanh-Tần Mới gộp thu, |- |傳二世楚漢爭⏎ |Truyền nhị thế. Sở, Hán tranh ; |傳二世楚漢爭⏎ |Truyền hai đời. (Nước) Sở, Hán giành ; |- |高祖興漢業建⏎ |Cao-tổ hưng, Hán nghiệp kiến. |高祖興漢業建⏎ |(Vua) Cao-tổ lên, Dựng nghiệp Hán. |- |至孝平王莽篡⏎ |Chí Hiếu-Bình, Vương-Mãng soán. |至孝平王莽篡⏎ |Đến (đòi) Hiếu-Bình, Vương-Mãng soán. |- |光武興為東漢⏎ |Quang-Vũ hưng, Vi Đông-Hán, |光武興為東漢⏎ |(Vua) Quang-Vũ lên, Làm Đông-Hán, |- |四百年終于獻⏎ |Tứ bách niên, Chung ư Hiến. |四百年終于獻⏎ |Bốn trăm năm, Kết ở (vua) Hiến. |- |魏蜀吳爭漢鼎⏎ |Thục, Ngụy, Ngô Tranh Hán đỉnh, |魏蜀吳爭漢鼎⏎ |Thục, Ngụy, Ngô tranh đỉnh nhà Hán, |- |號三國迄兩晉⏎ |Hiệu : Tam-quốc. Ngật lưỡng Tấn. |號三國迄兩晉⏎ |Kêu (là) Tam-quốc. Tới hai (nhà) Tấn. |- |宋齊繼梁陳承⏎ |Tống, Tề kế, Lương, Trần thừa, |宋齊繼梁陳承⏎ |(Nhà) Tống, Tề nối, Lương, Trần tiếp, |- |為南朝都金陵⏎ |Vi triều, Đô Kim Lăng. |為南朝都金陵⏎ |Là triều, (Đóng) Đô (đất) Kim Lăng. |- |北元魏分東西⏎ |Bắc Nguyên-Ngụy, Phân Đông, Tây, |北元魏分東西⏎ |Bắc Nguyên-Ngụy, Chia Đông, Tây, |- |宇文周與北齊⏎ |Vũ-văn , Dữ Cao Tề. |宇文周與北齊⏎ |Vũ-văn (nhà) , cùng Cao (nhà) Tề. |- |迨至隋一土宇⏎ |Đãi chí Tùy, Nhất thổ vũ, |迨至隋一土宇⏎ |Kịp đến Tùy, Một cõi đất, |- |不再傳失統緒⏎ |Bất tái truyền, Thất thống tự. |不再傳失統緒⏎ |Chẳng tái truyền, Mất giềng mối. |- |唐高祖起義師⏎ |Đường Cao-tổ, Khởi nghĩa sư, |唐高祖起義師⏎ |Cao-tổ (nhà) Đường, khởi nghĩa quân, |- |除隋亂創國基⏎ |Trừ Tùy loạn, Sáng quốc cơ, |除隋亂創國基⏎ |Trừ loạn (nhà) Tùy, dựng nền nước, |- |二十傳三百載⏎ |Nhị thập truyền, Tam bách tải. |二十傳三百載⏎ |Hai mươi (đời), truyền ba trăm năm. |- |梁滅之國乃改⏎ |Lương diệt chi, Quốc nãi cải. |梁滅之國乃改⏎ |Nhà Lương diệt (Tuỳ), Nước bèn đổi. |- |梁唐晉及漢周⏎ |Lương, Đường, Tấn Cập Hán, |梁唐晉及漢周⏎ |(Nhà) Lương, Đường, Tấn tới Hán, |- |稱五代皆有由⏎ |Xưng Ngũ-đại, Giai hữu do. |稱五代皆有由⏎ |Xưng (là) Ngũ-đại đều có cớ. |- |炎宋興受周禪⏎ |Viêm-Tống hưng, Thụ Chu thiện, |炎宋興受周禪⏎ |Viêm-Tống lên, nhận (ngôi) trao, |- |十八傳南北混⏎ |Thập bát truyền, , Bắc hỗn. |十八傳南北混⏎ |Truyền mười tám (đời), Nam Bắc loạn. |- |十七史全在茲⏎ |Thập thất sử, toàn tại tư |十七史全在茲⏎ |Mười bảy (triều đại) sử, đều ở đây. |- |載治亂知興衰⏎ |Tái trị, loạn ; Tri hưng, suy. |載治亂知興衰⏎ |Chép trị, loạn, biết hưng, suy. |- |讀史者考實錄⏎ |Độc sử giả khảo thực lục, |讀史者考實錄⏎ |Kẻ đọc sử, xét truyện thật, |- |通古今若親目⏎ |Thông cổ kim, nhược thân mục. |通古今若親目⏎ |Thông xưa nay, (giống) như gần mắt. |- |口而誦心而惟⏎ |Khẩu nhi tụng, tâm nhi suy, |口而誦心而惟⏎ |Miệng thì đọc, Lòng thì suy, |- |朝于斯夕于斯⏎ |Triêu ư tư, Tịch ư tư. |朝于斯夕于斯⏎ |Sớm ở đó, Chiều ở đó. |- |昔仲尼師項橐⏎ |Tích Trọng-Ni Sư Hạng-Thác, |昔仲尼師項橐⏎ |Xưa Trọng-Ni học (ông) Hạng-Thác, |- |古聖賢尚勤學⏎ |Cổ Thánh-hiền, Thượng cần học. |古聖賢尚勤學⏎ |Xưa Thánh-hiền Còn siêng học. |- |趙中令讀魯論⏎ |Triệu Trung-lịnh Độc Lỗ-Luận, |趙中令讀魯論⏎ |Triệu Trung-lịnh Đọc (sách) Lỗ-Luận, |- |彼既仕學且勤⏎ |Bỉ ký sĩ Học thả cần. |彼既仕學且勤⏎ |Người đã (làm) quan, Học còn siêng. |- |披蒲編削竹簡⏎ |Phi bồ biên, Tước trúc giản, |披蒲編削竹簡⏎ |Mở vở bồ, Chẻ thẻ tre, |- |彼無書且知勉⏎ |Bỉ vô thơ, Thả tri miễn. |彼無書且知勉⏎ |Người không (có) sách, Lại biết gắng. |- |頭懸梁錐刺股⏎ |Đầu huyền lương, Chùy thích cổ, |頭懸梁錐刺股⏎ |Đầu treo rường, Dùi đâm về, |- |彼不教自勤苦⏎ |Bỉ bất giáo, Tự cần khổ. |彼不教自勤苦⏎ |Người chẳng (người) dạy, Tự siêng khó. |- |如囊螢如映雪⏎ |Như nang huỳnh, Như ánh tuyết, |如囊螢如映雪⏎ |Như đom đóm, như ánh tuyết, |- |家雖貧學不輟⏎ |Gia tuy bần, Học bất chuyết. |家雖貧學不輟⏎ |Nhà dẫu nghèo, Học chẳng nghỉ. |- |如負薪如掛角⏎ |Như phụ tân, Như quải dác, |如負薪如掛角⏎ |Như vác củi, Như treo song, |- |身雖勞猶苦卓⏎ |Thân tuy lao, Do khổ học. |身雖勞猶苦卓⏎ |Mình dẫu nhọc, Chịu khó học. |- |蘇老泉二十七⏎ |Tô Lão-Tuyền, Nhị thập thất, |蘇老泉二十七⏎ |Tô Lão-Tuyền, Hai mươi bảy, |- |始發憤讀書籍⏎ |Thủy phát phẫn, Độc thơ tịch. |始發憤讀書籍⏎ |Mới nổi giận, Đọc sách vở. |- |彼既老猶悔遲⏎ |Bỉ ký lão Do hối trì. |彼既老猶悔遲⏎ |Người đã già, Ăn năn chậm. |- |爾小生宜早思⏎ |Nhĩ tiểu sanh, Nghi tảo ty. |爾小生宜早思⏎ |Mày trò nhỏ, Nên sớm nghĩ. |- |若梁灝八十二⏎ |Nhược Lương-Hạo, Bát thập nhị, |若梁灝八十二⏎ |Như Lương-Hạo, Tám mươi hai, |- |對大廷魁多士⏎ |Đối Đại-đình, Khôi đa sĩ. |對大廷魁多士⏎ |Chốn Đại-đình, trò đậu đầu. |- |彼既成眾稱異⏎ |Bỉ vãn thành, Chúng xưng dị. |彼既成眾稱異⏎ |Người muộn nên, Chúng khen lạ. |- |爾小生宜立志⏎ |Nhĩ tiểu sanh, Nghi lập chí. |爾小生宜立志⏎ |Mày trò nhỏ, Nên lập chí. |- |瑩八歲能詠詩⏎ |Oanh bát tuế, Năng vịnh thi. |瑩八歲能詠詩⏎ |Oanh tám tuổi, Vịnh bài thơ. |- |泌七歲能賦碁⏎ |Bí thất tuế, Năng phú kỳ. |泌七歲能賦碁⏎ |Bí bảy tuổi, Được cuộc cờ. |- |彼穎悟人稱奇⏎ |Bỉ dĩnh ngộ, Nhơn xưng kỳ. |彼穎悟人稱奇⏎ |Người thông hiểu, Người khen lạ. |- |爾幼學當效之⏎ |Nhĩ ấu học, Đương hiệu chi. |爾幼學當效之⏎ |Mày trẻ học, Nên bắt chước (họ). |- |蔡文姬能辨琴⏎ |Thái Văn-Cơ Năng biện cầm ; |蔡文姬能辨琴⏎ |Thái Văn-Cơ Được tiếng đàn ; |- |謝道韞能詠吟⏎ |Tạ Đạo-Uẩn Năng vịnh ngâm. |謝道韞能詠吟⏎ |Tạ Đạo-Uẩn Được tiếng ngâm. |- |彼女子且聰敏⏎ |Bỉ nữ tử, Thả thông minh. |彼女子且聰敏⏎ |Con gái kia, Còn sáng suốt. |- |爾男子當自警⏎ |Nhĩ nam tử, Đương thiếu thành. |爾男子當自警⏎ |Mày con trai, Trẻ làm nên. |- |唐劉晏方七歲⏎ |Đường Lưu-Án, Phương thất tuế, |唐劉晏方七歲⏎ |Đường Lưu-Án, Mới bảy tuổi, |- |舉神童作正字⏎ |Cử Thần-đồng, Tác Chánh-tự. |舉神童作正字⏎ |Đậu (khoa) Thần-đồng, Làm Chánh-tự. |- |彼雖幼身己仕⏎ |Bỉ tuy ấu, Thân dĩ sĩ |彼雖幼身己仕⏎ |Người dẫu nhỏ, Đã làm quan |- |爾幼學勉而致⏎ |Nhĩ ấu học, Miễn nhi trí. |爾幼學勉而致⏎ |Mày trẻ học, Gắng mà tới. |- |有為者亦若是⏎ |Hữu vi giả Diệc nhược thị. |有為者亦若是⏎ |Có kẻ làm Cũng như vậy. |- |犬守夜雞司晨⏎ |Khuyển thủ dạ, Kê tư thần, |犬守夜雞司晨⏎ |Chó giữ đêm, Gà coi sáng, |- |苟不學曷為人⏎ |Cẩu bất học, Hạt vi nhơn ? |苟不學曷為人⏎ |Nếu chẳng học, Sao làm người ? |- |蠶吐絲蜂釀蜜⏎ |Tàm thổ ty, Phong nhưỡng mật, |蠶吐絲蜂釀蜜⏎ |Tằm nhả tơ, Ong dưỡng mật, |- |人不學不如物⏎ |Nhơn bất học, Bất như vật. |人不學不如物⏎ |Người chẳng học, Chẳng bằng vật. |- |幼而學壯而行⏎ |Ấu nhi học, Tráng nhi hành : |幼而學壯而行⏎ |Trẻ thì học, Lớn thì làm : |- |上致君下澤民⏎ |Thượng trí quân, Hạ trạch dân, |上致君下澤民⏎ |Trên giúp vua, dưới (làm) ơn dân, |- |揚名聲顯父母⏎ |Dương thinh-danh, Hiển phụ mẫu. |揚名聲顯父母⏎ |Nổi tiếng tăm, (Vẻ) vang cha mẹ. |- |光于前裕于後⏎ |Quang ư tiền, Thùy ư hậu. |光于前裕于後⏎ |Rạng đời trước, Tới đời sau. |- |人遺子金滿籯⏎ |Nhơn di tử Kim mãn doanh ; |人遺子金滿籯⏎ |Người cho con Vàng đầy rương ; |- |我教子惟一經⏎ |Ngã giáo tử, duy nhất kinh |我教子惟一經⏎ |Ta dạy con, Chỉ một sách. |- |勤有功戲無益⏎ |Cần hữu công, hí vô ích |勤有功戲無益⏎ |Siêng có công, Giỡn không ích. |- |戒之哉宜勉力⏎ |Giái chi tai, nghi miễn lực. |戒之哉宜勉力⏎ |Răn đó thay, Nên gắng sức. |} <font size="2"><font size="2"></p>⏎ [[Thể loại:Văn học Việt Nam]] [[Thể loại:Văn học Trung Quốc]] [[Thể_loại:Văn học cổ điển Trung Quốc]] [[Thể loại:Cận đại]] All content in the above text box is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike license Version 4 and was originally sourced from https://vi.wikisource.org/w/index.php?diff=prev&oldid=54463.
![]() ![]() This site is not affiliated with or endorsed in any way by the Wikimedia Foundation or any of its affiliates. In fact, we fucking despise them.
|