Revision 1455158 of "cặt" on viwiktionary

{{-vie-}}
{{-pron-}}
{{vie-pron|cặc}}

{{-paro-}}
* [[cất]]
* [[cát]]
* [[cắt]]
* [[cật]]

{{-noun-}}
(con) '''cặc'''
# {{term|Tiếng lóng}} {{see-entry|cu}}

{{-usage-}}
Từ tục, danh từ thay cho tiếng "con cu", nhưng nghe nặng nề hơn từ "con cu". Đây là một danh từ của týp ít người bình dân hôm nay có văn hóa thấp còn sử dụng. Nên từ ngữ này dùng không được thanh bai cho lắm, ý để nói về "dưong vật" bộ phận sinh dục của người nam, đàn ông. Thông thường, trong sinh họat đời thường thì từ này được sử dụng trong tình huống kể chuyện tục, chuyện tiếu lâm, hoặc để người ta văng tục, chưỡi thề ... theo kiểu thiếu văn hóa.

[[Thể loại:Danh từ tiếng Việt]]

[[zh:cặc]]