Revision 1455159 of "cặt" on viwiktionary{{-vie-}}
{{-pron-}}
{{vie-pron|cặc}}
{{-paro-}}
* [[cất]]
* [[cát]]
* [[cắt]]
* [[cật]]
{{-noun-}}
(con) '''cặc'''
# {{term|Tiếng lóng}} {{see-entry|cu}}
{{-usage-}}
Từ tục, danh từ thay cho tiếng "con cu", nhưng nghe nặng nề hơn từ "con cu". Đây là một danh từ của týp ít người bình dân hôm nay có văn hóa thấp còn sử dụng. Nên từ ngữ này dùng không được thanh bai cho lắm, ý để nói về "dưong vật" bộ phận sinh dục của người nam, đàn ông. Thông thường, trong sinh họat đời thường thì từ này được sử dụng trong tình huống kể chuyện tục, chuyện tiếu lâm, hoặc để người ta văng tục, chưỡi thề ... theo kiểu thiếu văn hóa.
Ví dụ :
- Bú cặc tao đi
- Con cặc nè
- Thích con cặc gì?
- Thằng mặt cặc
- Đụ mẹ mày ăn cặc hay sao mà ngu thế
- Sục cặc
- Liếm cặc
[[Thể loại:Danh từ tiếng Việt]]
[[zh:cặc]]All content in the above text box is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike license Version 4 and was originally sourced from https://vi.wiktionary.org/w/index.php?oldid=1455159.
![]() ![]() This site is not affiliated with or endorsed in any way by the Wikimedia Foundation or any of its affiliates. In fact, we fucking despise them.
|