Difference between revisions 63823258 and 64005411 on viwiki

{{Thông tin hệ chữ viết
|name=Chữ tượng hình Ai Cập
|image=[[Tập tin:Papyrus Ani curs hiero.jpg|nhỏ|phải|Một đoạn [[giấy cói Ani]] thể hiện các chữ thảo tượng hình.]]
|type=[[Tốc ký]]
|typedesc=có thể sử dụng như một [[abjad]]
|time=3200 TCN - AD 400
|languages=[[Ngôn ngữ Ai Cập]]
|famly=([[Lịch sử chữ viết#Tiền chữ viết|Tiền chữ viết]])
(contracted; show full)có quan hệ đến nghĩa để thể hiện các [[âm vị]] ''{{unicode|sȝ}}'', độc lập của bất kỳ nguyên âm có thể đi cùng các phụ âm đó, và theo cách này viết các từ: ''{{unicode|sȝ}}'', "son," (con trai) hay khi được bổ sung bởi các dấu hiệu khác chi tiết hơn trong văn bản, ''{{unicode|sȝ}}'', "keep, watch" (giữ, xem); và ''{{unicode|sȝṯ.w}}'', "Hard ground" (đất cứng). Ví dụ:

<hiero>G38</hiero>
con vịt{{ndash}} chữ ''{{unicode|sȝ}}'';

<hiero>G38-Z1s</hiero>{{ndash}}cùng chữ chỉ được dùng để biểu thị, theo ngữ cảnh, "duck" (vịt) hay, với từ hạn định thích hợp, "son" (con trai), hai từ có cùng phụ âm; nghĩa của dấu dọc nhỏ sẽ được giải thích thêm nữa ở:

<hiero>z:G38-A-A47-D54</hiero>{{ndash}} chữ ''{{unicode|sȝ}}'' như được sử dụng trong từ ''{{unicode|sȝw}}'', "keep, watch" (giữ, xem)

(contracted; show full)
{{Ai Cập cổ đại}}

[[Thể loại:Chữ viết ISO 15924|Ai Cập]]
[[Thể loại:Hệ thống chữ viết Thời đồ đồng]]
[[Thể loại:Chữ tượng hình Ai Cập| ]]
[[Thể loại:Chữ tượng hình|Ai Cập]]
[[Thể loại:Chữ viết được mã hóa trong Unicode]]