Difference between revisions 64005411 and 64005413 on viwiki

{{Thông tin hệ chữ viết
|name=Chữ tượng hình Ai Cập
|image=[[Tập tin:Papyrus Ani curs hiero.jpg|nhỏ|phải|Một đoạn [[giấy cói Ani]] thể hiện các chữ thảo tượng hình.]]
|type=[[Tốc ký]]
|typedesc=có thể sử dụng như một [[abjad]]
|time=3200 TCN - AD 400
|languages=[[Ngôn ngữ Ai Cập]]
|famly=([[Lịch sử chữ viết#Tiền chữ viết|Tiền chữ viết]])
|children=[[Tu sĩ|Thầy tu]], [[Chữ viết Ai Cập]], [[Ký tự Meroitic]], [[Các bảng chữ cái giữa thời kỳ đồ đồng]]
|iso15924=Egyp<!-- N.B.: The code is "Egyp" without the letter "t". See http://en.wikipedia.org/wiki/List_of_ISO_15924_codes -->
}}
'''Chữ tượng hình Ai Cập''' ([[Bảng mẫu tự ngữ âm quốc tế|phiên âm]] tiếng Anh: '''Ancient Egypt hieroglyphic''' [[:En:help:IPA|ˈhaɪərəʊɡlɪf]]; từ tiếng [[Hy Lạp cổ đại|Hy Lạp]] ''ἱερογλύφος'' có nghĩa là "chạm linh thiêng", cũng viết là τὰ ἱερογλυφικά [[:En:help:IPA|γράμματα]]) là một [[hệ chữ viết|hệ thống chữ viết]] chính thức được người [[Ai Cập cổ đại]] sử dụng có chứa một sự phối hợp giữa các yếu tố [[Tốc ký|dấu tốc ký]] và mẫu tự. Người Ai Cập đã sử dụng [[chữ tượng hình]] để ghi các văn bản tôn giáo trên [[giấy cói]] và gỗ. Các biến thể ít chính thức hơn của ký tự này, được gọi là [[tu sĩ|thầy tu]] và bình dân, về kỹ thuật không phải là chữ tượng hình.

== Từ nguyênhacker ==
Từ ''hieroglyph'' (Chữ tượng hình - trong tiếng Anh) xuất xứ từ tính từ [[tiếng Hy Lạp]] ἱερογλυφικά (''hieroglyphiká''), một từ ghép của ἱερός (''hierós'' 'thần thánh') và γλύφω (''glýphō'' 'khắc'; xem ''[[chạm khắc]]''). Chính các hình chạm được gọi là τὰ ἱερογλυφικὰ γράμματα (''tà hieroglyphiká grámmata,'' 'những chữ khắc thần thánh'). Từ ''hi(contracted; show full)
{{Ai Cập cổ đại}}

[[Thể loại:Chữ viết ISO 15924|Ai Cập]]
[[Thể loại:Hệ thống chữ viết Thời đồ đồng]]
[[Thể loại:Chữ tượng hình Ai Cập| ]]
[[Thể loại:Chữ tượng hình|Ai Cập]]
[[Thể loại:Chữ viết được mã hóa trong Unicode]]