Difference between revisions 7822858 and 7822863 on viwiki

Dưới đây là danh sách phả hệ con cháu của [[Chu Thế Trân|Minh Nhân Tổ]] (明仁祖) - Chu Thế Trân (朱世珍), cha của [[Minh Thái Tổ]], thụy là ''Thuần hoàng đế'' (淳皇帝). Được phong phiên vương.

==Nước Dự Chương (豫章國)==
{| class="wikitable" width=98%
|+'''Phiên vương nước Dự Chương nhà Minh'''
|-
| colspan=5 align="center"|[[Minh Thái Tổ|Hồng Vũ]]nguyên niên ([[1368]]) truy phong。
|-
(contracted; show full)
|-
|width="60" align ="center"|Tĩnh Giang ''Hoài Thuận Vương''<br>靖江懷順王||width="70" align ="center"|[[Chu Tướng Thừa]]<br>朱相承||width="135"|Con cả của Chu Tá Kính||width="115" align ="center"|truy phong||
<small>Đầu năm Thiên Thuận mát。Năm Thành Hóa thứ 7 truy phong。
|-
|width="60" align ="center"|Tĩnh Giang ''Chiêu Hoài Vương''<br>靖江昭和王||width="70" align ="center"|[[Chu Quy Dụ]]<br>朱規裕||width="135"|Con cả của Chu Tướng Thừa||width="115" align ="center"|[[1471]]-[[1489]]||Năm Thành Hóa thứ 7 tập phong,năm Hoằng Trị thứ 2 hoăng hà。
|-
(contracted; show full)
== Tham khảo ==
{{tham khảo}}

[[Thể loại:Nhà Minh]]

[[ja:明朝の藩王一覧 (熙祖、仁祖系)]]
[[zh:明朝藩王列表 (仁祖系)]]