Difference between revisions 7822863 and 7822866 on viwiki

Dưới đây là danh sách phả hệ con cháu của [[Chu Thế Trân|Minh Nhân Tổ]] (明仁祖) - Chu Thế Trân (朱世珍), cha của [[Minh Thái Tổ]], thụy là ''Thuần hoàng đế'' (淳皇帝). Được phong phiên vương.

==Nước Dự Chương (豫章國)==
{| class="wikitable" width=98%
|+'''Phiên vương nước Dự Chương nhà Minh'''
|-
| colspan=5 align="center"|[[Minh Thái Tổ|Hồng Vũ]]nguyên niên ([[1368]]) truy phong。
|-
(contracted; show full)
|-
|width="60" align ="center"|Tĩnh Giang ''Đoan Ý Vương''<br>靖江端懿王||width="70" align ="center"|[[Chu Ước Kì]]<br>朱約麒||width="135"|Con cả của Chu Quang Dụ||width="115" align ="center"|
<small>[[1490]]-[[1516]]||Năm Hoằng Trị thứ 3 tập phong,năm Chính Đức thứ 11 hoăng hà。
|-
|width="60" align ="center"|Tĩnh Giang ''An Túc Vương''<br>靖江安肅王||width="70" align ="center"|[[Chu Kinh Phù]]<br>朱經扶||width="135"|Con cả của Chu Ước Kì||width="115" align ="center"|[[1518]]-[[1525]]||Năm Chính Đức thứ 13 tập phong,năm Gia Tĩnh thứ 5 hoăng hà。
|-
(contracted; show full)
== Tham khảo ==
{{tham khảo}}

[[Thể loại:Nhà Minh]]

[[ja:明朝の藩王一覧 (熙祖、仁祖系)]]
[[zh:明朝藩王列表 (仁祖系)]]